Tra cứu · The Isle: Evrima
Từ điển Đột biến
41 đột biến đang có trong game và 2 cái đã bị gỡ. Tên giữ nguyên tiếng Anh vì trong game hiển thị đúng như vậy — dịch tên thì đọc ở đây xong ra màn hình không dò được. Chỉ hiệu ứng và điều kiện mở khoá là tiếng Việt.
Advanced GestationCellular RegenerationCongenital HypoalgesiaEfficient DigestionEnlarged MeniscusEpidermal FibrosisFeatherweightGastronomic RegenerationHydrodynamicHydro-regenerativeIncreased Inspiratory CapacityInfrasound CommunicationNocturnalOsteosclerosisPhotosynthetic TissueReabsorptionSequential HermaphroditismSubmerged Optical RetentionSustained HydrationWaderBarometric SensitivityHypervigilancePhotosynthetic RegenerationSocial BehaviorTactile EnduranceTruculencyXerocole AdaptationAccelerated Prey DriveCannibalisticHematophagyHemomaniaHypermetabolic InanitionEnhanced DigestionHeightened GhrelinMultichambered LungsReinforced TendonsReniculate KidneysAugmented TapetumOsteophagicParthenogenesisProlific Reproduction
Advanced GestationCellular RegenerationCongenital HypoalgesiaEfficient DigestionEnlarged MeniscusEpidermal FibrosisFeatherweightGastronomic RegenerationHydrodynamicHydro-regenerativeIncreased Inspiratory CapacityInfrasound CommunicationNocturnalOsteosclerosisPhotosynthetic TissueReabsorptionSequential HermaphroditismSubmerged Optical RetentionSustained HydrationWaderBarometric SensitivityHypervigilancePhotosynthetic RegenerationSocial BehaviorTactile EnduranceTruculencyXerocole AdaptationAccelerated Prey DriveCannibalisticHematophagyHemomaniaHypermetabolic InanitionEnhanced DigestionHeightened GhrelinMultichambered LungsReinforced TendonsReniculate KidneysAugmented TapetumOsteophagicParthenogenesisProlific Reproduction
Ô đột biến chọn ở giai đoạn nào
1Juvenile — thiếu niên
2Sub-Adult — gần trưởng thành
3Adult — trưởng thành
4Elder — chưa phát hành
Muốn tìm theo chữ thì bấm Ctrl + F rồi gõ tên.
Vòng đời20Ai cũng roll được
Advanced Gestation
Ô 1-4Chỉ con cái
Trứng hình thành, ấp và hồi chiêu nhanh hơn.
50% / 75% / 1 / 1
Cellular Regeneration
Ô 1-4
Hồi máu nhanh hơn một chút.
15 / 20 / 25 / 25 %
Congenital Hypoalgesia
Ô 1-4
Giảm sát thương nhận vào khi đánh nhau với loài lớn hơn.
15 / 20 / 25 / 25 %
Efficient Digestion
Ô 1-4
Thanh đói tụt chậm hơn.
20 / 25 / 30 / 30 %
Enlarged Meniscus
Ô 1-4
Sát thương rơi trừ vào thể lực trước, rồi mới tới máu.
Epidermal Fibrosis
Ô 1-4
Tăng kháng chảy máu.
15 / 20 / 25 / 25 %
Featherweight
Ô 1-4
Dấu chân của bạn mờ đi nhanh hơn nhiều.
50 %
Gastronomic Regeneration
Ô 2, 4
Ăn thì hồi lại một chút máu.
5 / 10 / 15 / 15 %
Hydrodynamic
Ô 1-4
Bơi nhanh hơn.
15 / 20 / 25 / 25 %
Hydro-regenerative
Ô 1-4
Hồi máu nhanh hơn khi trời mưa.
25 / 50 / 75 / 75 %
Increased Inspiratory Capacity
Ô 1-4
Tăng dung tích khí — nín thở dưới nước lâu hơn.
15 / 20 / 25 / 25 %
Infrasound Communication
Ô 1-4
Gây ít tiếng động hơn hẳn khi nói trong chat.
50 / 60 / 70 / 70 %
Nocturnal
Ô 1-4
Hồi máu và hồi phần máu bị khoá nhanh hơn vào ban đêm.
5 / 7 / 10 / 10 %
Osteosclerosis
Ô 1-4
Kháng hoặc giảm sát thương gãy xương.
20 / 25 / 30 / 30 %
Photosynthetic Tissue
Ô 1-4
Hồi máu và hồi phần máu bị khoá nhanh hơn vào ban ngày.
5 / 7 / 10 / 10 %
Reabsorption
Ô 1-4
Hồi lại một ít nước khi trời mưa hoặc khi đang bơi.
1 / 2 / 3 / 3
Sequential Hermaphroditism
Ô 1-4
Đổi giới tính của bạn. Đột biến này KHÔNG truyền cho con.
Submerged Optical Retention
Ô 1-4
Nhìn xa hơn khi ở dưới nước.
5 / 10 / 20 / 20 %
Sustained Hydration
Ô 1-4
Thanh khát tụt chậm hơn.
20 / 25 / 30 / 30 %
Wader
Ô 1-4
Ít bị cản hơn khi lội qua vùng nước nông.
25 / 50 / 75 / 75 %
Ăn cỏ7Chỉ loài ăn cỏ
Barometric Sensitivity
Ô 1-4Ăn cỏ
Được báo trước khi sắp có bão hoặc hạn hán.
Hypervigilance
Ô 1-4Ăn cỏ
Xoay camera rộng hơn khi đang ăn và uống; nghe rõ tiếng bước chân của con khác hơn.
50 / 60 / 70 / 70 %
Photosynthetic Regeneration
Ô 1-4Ăn cỏ
Hồi thể lực nhanh hơn vào ban ngày.
10 %
Social Behavior
Ô 1-4Ăn cỏ
Tăng số thành viên tối đa của đàn. Chỉ có tác dụng với con đầu đàn.
1.5 / 2 / 3 / 3
Tactile Endurance
Ô 2, 4Ăn cỏ
Chuyển một phần sát thương nhận vào thành hao thể lực.
25 / 35 / 50 / 50 %
Truculency
Ô 1-4Ăn cỏ
Hất mình có tỉ lệ cao hơn để giũ con đang bám trên lưng.
5 / 10 / 15 / 15 %
Xerocole Adaptation
Ô 1-4Ăn cỏ
Được thêm một ít nước khi ăn cây.
15 / 20 / 25 / 25 %
Ăn thịt5Chỉ loài ăn thịt
Accelerated Prey Drive
Ô 1-4Ăn thịt
Gây thêm sát thương lên con mồi còn dưới 35% máu.
10 / 15 / 20 / 20 %
Cannibalistic
Ô 2, 4Ăn thịt
Thêm chính loài mình vào danh sách con mồi ưa thích để lấy dinh dưỡng.
Hematophagy
Ô 1-4Ăn thịt
Hồi một phần thanh khát khi ăn xác.
15 / 25 / 35 / 35 %
Hemomania
Ô 1-4Ăn thịt
Gây thêm sát thương lên mục tiêu đang chảy máu.
5 / 7 / 10 / 10 %
Hypermetabolic Inanition
Ô 2, 4Ăn thịt
Càng đói thì càng gây nhiều sát thương.
15 / 20 / 25 / 25 %
Phải mở khoá9Làm xong điều kiện mới hiện ra
Enhanced Digestion
Ô 2, 3
Dinh dưỡng tụt chậm hơn.
10 / 15 / 25 / 25 %
Mở khoá: Giữ đủ dinh dưỡng liên tục 60 phút.
Heightened Ghrelin
Ô 2
Tăng mạnh sức chứa khi ăn quá no.
25 / 50 / 75 / 75 %
Mở khoá: Giữ thanh đói trên 80% liên tục 30 phút.
Multichambered Lungs
Ô 2, 3
Nâng ngưỡng bắt đầu hồi thể lực.
5 / 10 / 15 / 15 %
Mở khoá: Tiêu hết 4.500 thể lực bằng cách chạy nước rút hoặc bơi nhanh.
Reinforced Tendons
Ô 1-4
Nhảy tốn ít thể lực hơn. Với Pteranodon thì giảm thể lực lúc cất cánh.
25 / 35 / 50 / 50 %
Mở khoá: Nhảy 50 lần.
Reniculate Kidneys
Ô 2, 3
Uống được nước mặn.
bể nước 1000 · hấp thụ −2,5%
Mở khoá: Mất 1.250 thanh khát do uống nước mặn.
Augmented Tapetum
Ô 2Ăn thịt
Nhìn rõ hơn trong đêm.
1 / 2 / 3
Mở khoá: Giết 5 người chơi vào ban đêm.
Osteophagic
Ô 1-4Ăn thịt
Ăn được xương để hồi chỗ gãy nhanh hơn.
Mở khoá: Ăn xương trong lúc đang bị gãy xương.
Parthenogenesis
Ô 2Chỉ con cái
Làm tổ mà không cần bạn đời. Đột biến này KHÔNG truyền cho con.
Mở khoá: Mở sẵn.
Prolific Reproduction
Ô 2Chỉ con cái
Con non của bạn có máu và hồi thể lực tốt hơn, cần ít thức ăn hơn và lớn nhanh hơn.
Mở khoá: Mở sẵn.
Đã bị gỡ2Còn trong hướng dẫn cũ, không còn trong game
Intraspecific Aggression
Ô —
Gây thêm sát thương lên con cùng loài.
Mở khoá: Đã gỡ ở bản 0.15.116.
Traumatic Thrombosis
Ô —
Không chết vì mất máu nếu đang nằm nghỉ.
Mở khoá: Đã gỡ ở bản 0.21.720.
Nguồn: evrimaquickguide.com, đối chiếu tháng 9/2026 — Evrima, không phải Legacy. Evrima còn đang phát triển nên coi mọi con số là «đúng tại thời điểm kiểm», patch xong thì kiểm lại.